Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

附件

fùjiàn HSK5

Nghĩa

tệp đính kèm (email); phụ lục, văn bản kèm theo; phụ kiện, linh kiện phụ 名

“详细的报价请见邮件附件。”
Xiángxì de bàojià qǐng jiàn yóujiàn fùjiàn.
Bảng báo giá chi tiết xin xem trong tệp đính kèm của email.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...