Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

迟疑

chíyí HSK6

Nghĩa

chần chừ, do dự, lưỡng lự 形

“面对这个难得的机会,他没有丝毫迟疑就答应了。”
Miànduì zhège nándé de jīhuì, tā méiyǒu sīháo chíyí jiù dāying le.
Trước cơ hội hiếm có này, anh ấy không chút do dự mà nhận lời ngay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...