迟疑
chíyí HSK6
Nghĩa
chần chừ, do dự, lưỡng lự
形
“面对这个难得的机会,他没有丝毫迟疑就答应了。”
Miànduì zhège nándé de jīhuì, tā méiyǒu sīháo chíyí jiù dāying le.Trước cơ hội hiếm có này, anh ấy không chút do dự mà nhận lời ngay.