扒
bā HSK6
Nghĩa
banh ra, gạt ra, bới ra; bóc, lột (vỏ, da); bám, vịn; đào, phá bỏ
动
“他扒开草丛,发现里面藏着一只小猫。”
Tā bā kāi cǎocóng, fāxiàn lǐmiàn cáng zhe yì zhī xiǎo māo.Anh ấy banh bụi cỏ ra thì phát hiện bên trong có một chú mèo con đang trốn.