畅通
chàngtōng HSK6
Nghĩa
thông suốt, lưu thông thuận lợi (đường sá, thông tin)
形
“新桥通车以后,市区的交通畅通多了。”
Xīn qiáo tōngchē yǐhòu, shìqū de jiāotōng chàngtōng duō le.Từ khi cầu mới thông xe, giao thông nội thành thông thoáng hơn hẳn.