播种
bōzhǒng HSK6
Nghĩa
gieo hạt, gieo giống, gieo trồng
动
“春天一到,农民们就忙着在田里播种。”
Chūntiān yí dào, nóngmínmen jiù mángzhe zài tián lǐ bōzhǒng.Mùa xuân vừa đến, bà con nông dân đã tất bật gieo hạt ngoài đồng.