Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

力争

lìzhēng HSK6

Nghĩa

cố gắng hết sức giành lấy, phấn đấu đạt được; tranh luận đến cùng 动

“我们力争在月底前完成所有工作。”
Wǒmen lìzhēng zài yuèdǐ qián wánchéng suǒyǒu gōngzuò.
Chúng tôi phấn đấu hoàn thành mọi công việc trước cuối tháng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...