力争
lìzhēng HSK6
Nghĩa
cố gắng hết sức giành lấy, phấn đấu đạt được; tranh luận đến cùng
动
“我们力争在月底前完成所有工作。”
Wǒmen lìzhēng zài yuèdǐ qián wánchéng suǒyǒu gōngzuò.Chúng tôi phấn đấu hoàn thành mọi công việc trước cuối tháng.