Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

向往

xiàngwǎng HSK6

Nghĩa

hằng mong ước, khao khát, hướng tới (cuộc sống, tương lai tốt đẹp) 动

“他一直向往着自由自在的乡村生活。”
Tā yìzhí xiàngwǎng zhe zìyóu zìzài de xiāngcūn shēnghuó.
Anh ấy luôn khao khát cuộc sống thôn quê tự do tự tại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...