向往
xiàngwǎng HSK6
Nghĩa
hằng mong ước, khao khát, hướng tới (cuộc sống, tương lai tốt đẹp)
动
“他一直向往着自由自在的乡村生活。”
Tā yìzhí xiàngwǎng zhe zìyóu zìzài de xiāngcūn shēnghuó.Anh ấy luôn khao khát cuộc sống thôn quê tự do tự tại.