黄昏
huánghūn HSK6
Nghĩa
hoàng hôn, chạng vạng, lúc trời nhá nhem tối
名
“黄昏时分,我们坐在河边看夕阳慢慢落下。”
Huánghūn shífēn, wǒmen zuò zài hé biān kàn xīyáng mànmàn luòxià.Lúc hoàng hôn, chúng tôi ngồi bên bờ sông ngắm mặt trời từ từ lặn xuống.