Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

焦急

jiāojí HSK6

Nghĩa

sốt ruột, lo lắng, nóng lòng 形

“孩子还没回家,妈妈焦急地在门口等着。”
Háizi hái méi huí jiā, māma jiāojí de zài ménkǒu děngzhe.
Con vẫn chưa về nhà, mẹ sốt ruột đứng đợi ngoài cửa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...