Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

岳父

yuèfù HSK6

Nghĩa

bố vợ, nhạc phụ 名

“每年春节,我都会陪妻子回去看望岳父。”
Měi nián Chūnjié, wǒ dōu huì péi qīzi huíqù kànwàng yuèfù.
Mỗi dịp Tết, tôi đều cùng vợ về thăm bố vợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...