Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

冒充

màochōng HSK6

Nghĩa

mạo danh, giả mạo, đội lốt (người/vật khác) 动

“有人冒充警察打电话骗老人的养老金。”
Yǒu rén màochōng jǐngchá dǎ diànhuà piàn lǎorén de yǎnglǎojīn.
Có kẻ mạo danh cảnh sát gọi điện lừa tiền dưỡng già của người lớn tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...