Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

徒弟

túdì HSK6

Nghĩa

học trò, đồ đệ, người học nghề 名

“这位老师傅一共带过二十多个徒弟。”
Zhè wèi lǎo shīfu yígòng dài guo èrshí duō ge túdì.
Bác thợ già này đã dạy nghề cho hơn hai mươi học trò.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...