断绝
duànjué HSK6
Nghĩa
cắt đứt, đoạn tuyệt (quan hệ, liên lạc, nguồn cung)
动
“自从那次争吵以后,他们断绝了来往。”
Zìcóng nà cì zhēngchǎo yǐhòu, tāmen duànjué le láiwǎng.Từ sau lần cãi vã đó, họ cắt đứt qua lại với nhau.