惋惜
wǎnxī HSK6
Nghĩa
tiếc nuối, thương tiếc, cảm thấy đáng tiếc (cho người hoặc việc khác)
动
“听说他放弃了留学的机会,大家都很惋惜。”
Tīngshuō tā fàngqì le liúxué de jīhuì, dàjiā dōu hěn wǎnxī.Nghe nói cậu ấy từ bỏ cơ hội du học, ai cũng thấy tiếc cho cậu ấy.