Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

惋惜

wǎnxī HSK6

Nghĩa

tiếc nuối, thương tiếc, cảm thấy đáng tiếc (cho người hoặc việc khác) 动

“听说他放弃了留学的机会,大家都很惋惜。”
Tīngshuō tā fàngqì le liúxué de jīhuì, dàjiā dōu hěn wǎnxī.
Nghe nói cậu ấy từ bỏ cơ hội du học, ai cũng thấy tiếc cho cậu ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...