Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

捆绑

kǔnbǎng HSK6

Nghĩa

trói, buộc chặt; (kinh doanh) bán kèm, gộp chung 动

“他把报纸捆绑好,准备拿去卖掉。”
Tā bǎ bàozhǐ kǔnbǎng hǎo, zhǔnbèi ná qù màidiào.
Anh ấy buộc chặt chồng báo lại, định mang đi bán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...