Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

缠绕

chánrào HSK6

Nghĩa

quấn quanh, cuốn lấy; ám ảnh, quấy rầy, bám riết (nỗi lo, bệnh tật) 动

“细细的藤条紧紧地缠绕在老树的树干上。”
Xìxì de téngtiáo jǐnjǐn de chánrào zài lǎo shù de shùgàn shàng.
Những sợi dây leo mảnh quấn chặt lấy thân cây cổ thụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...