缠绕
chánrào HSK6
Nghĩa
quấn quanh, cuốn lấy; ám ảnh, quấy rầy, bám riết (nỗi lo, bệnh tật)
动
“细细的藤条紧紧地缠绕在老树的树干上。”
Xìxì de téngtiáo jǐnjǐn de chánrào zài lǎo shù de shùgàn shàng.Những sợi dây leo mảnh quấn chặt lấy thân cây cổ thụ.