蹬
dēng HSK6
Nghĩa
đạp, giẫm (dùng chân đạp mạnh); xỏ (giày, ủng)
动
“他每天蹬着自行车去上班,风雨无阻。”
Tā měitiān dēng zhe zìxíngchē qù shàngbān, fēngyǔ wúzǔ.Ngày nào anh ấy cũng đạp xe đi làm, mưa gió gì cũng không nghỉ.