Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

对立

duìlì HSK5

Nghĩa

đối lập, đối kháng, mâu thuẫn nhau 动

“双方的观点完全对立,谈判一时难以继续。”
Shuāngfāng de guāndiǎn wánquán duìlì, tánpàn yìshí nányǐ jìxù.
Quan điểm hai bên hoàn toàn đối lập, cuộc đàm phán nhất thời khó tiếp tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...