Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

化石

huàshí HSK5

Nghĩa

hóa thạch 名

“科学家在这里发现了一块几亿年前的化石。”
Kēxuéjiā zài zhèlǐ fāxiàn le yí kuài jǐ yì nián qián de huàshí.
Các nhà khoa học đã phát hiện ở đây một mẫu hóa thạch có từ mấy trăm triệu năm trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...