徘徊
páihuái HSK6
Nghĩa
đi đi lại lại, lang thang; do dự, chần chừ; dao động quanh một mức nào đó
动
“他在门口徘徊了很久,始终没敢进去。”
Tā zài ménkǒu páihuái le hěn jiǔ, shǐzhōng méi gǎn jìnqù.Anh ta đi tới đi lui trước cửa rất lâu mà rốt cuộc vẫn không dám bước vào.