Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

徘徊

páihuái HSK6

Nghĩa

đi đi lại lại, lang thang; do dự, chần chừ; dao động quanh một mức nào đó 动

“他在门口徘徊了很久,始终没敢进去。”
Tā zài ménkǒu páihuái le hěn jiǔ, shǐzhōng méi gǎn jìnqù.
Anh ta đi tới đi lui trước cửa rất lâu mà rốt cuộc vẫn không dám bước vào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...