冷淡
lěngdàn HSK6
Nghĩa
lạnh nhạt, thờ ơ, hờ hững; ế ẩm (buôn bán); đối xử lạnh nhạt với ai
形/动
“她今天对我态度很冷淡,不知道是不是我说错了什么。”
Tā jīntiān duì wǒ tàidù hěn lěngdàn, bù zhīdào shì bu shì wǒ shuō cuò le shénme.Hôm nay cô ấy tỏ ra rất lạnh nhạt với tôi, không biết có phải tôi lỡ lời gì không.