Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

掠夺

lüèduó HSK6

Nghĩa

cướp đoạt, cướp bóc, vơ vét 动

“过度掠夺自然资源会给后代留下严重问题。”
Guòdù lüèduó zìrán zīyuán huì gěi hòudài liúxià yánzhòng wèntí.
Vơ vét tài nguyên thiên nhiên quá mức sẽ để lại vấn đề nghiêm trọng cho đời sau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...