卡通
kǎtōng HSK6
Nghĩa
phim hoạt hình, tranh hoạt họa (từ mượn tiếng Anh cartoon)
名
“孩子们最喜欢看这部卡通片。”
Háizimen zuì xǐhuan kàn zhè bù kǎtōng piàn.Bọn trẻ thích nhất là xem bộ phim hoạt hình này.