Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

卡通

kǎtōng HSK6

Nghĩa

phim hoạt hình, tranh hoạt họa (từ mượn tiếng Anh cartoon) 名

“孩子们最喜欢看这部卡通片。”
Háizimen zuì xǐhuan kàn zhè bù kǎtōng piàn.
Bọn trẻ thích nhất là xem bộ phim hoạt hình này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...