Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

吝啬

lìnsè HSK6

Nghĩa

keo kiệt, bủn xỉn 形

“他对自己很吝啬,对朋友却十分大方。”
Tā duì zìjǐ hěn lìnsè, duì péngyou què shífēn dàfang.
Anh ấy keo kiệt với bản thân, nhưng lại rất hào phóng với bạn bè.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...