Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

奔驰

bēnchí HSK6

Nghĩa

phóng nhanh, chạy như bay, phi nhanh 动

“火车在广阔的原野上奔驰。”
Huǒchē zài guǎngkuò de yuányě shàng bēnchí.
Đoàn tàu lao vun vút trên cánh đồng bao la.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...