Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

分解

fēnjiě HSK5

Nghĩa

phân giải, phân hủy; tách ra, chia nhỏ thành từng phần 动

“老师把这个复杂的动作分解成几个步骤来教。”
Lǎoshī bǎ zhège fùzá de dòngzuò fēnjiě chéng jǐ gè bùzhòu lái jiāo.
Thầy giáo chia nhỏ động tác phức tạp này thành mấy bước rồi mới dạy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...