Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

黎明

límíng HSK6

Nghĩa

rạng đông, bình minh, lúc trời hửng sáng 名

“黎明时分,山顶上已经站满了看日出的人。”
Límíng shífēn, shāndǐng shàng yǐjīng zhàn mǎn le kàn rìchū de rén.
Lúc rạng đông, trên đỉnh núi đã đứng chật kín người chờ xem mặt trời mọc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...