流露
liúlù HSK6
Nghĩa
bộc lộ, để lộ ra (tình cảm, ý nghĩ một cách không cố ý)
动
“谈到家乡时,他的眼神里流露出深深的思念。”
Tán dào jiāxiāng shí, tā de yǎnshén lǐ liúlù chū shēnshēn de sīniàn.Khi nhắc đến quê nhà, ánh mắt anh ấy để lộ nỗi nhớ da diết.