Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

流露

liúlù HSK6

Nghĩa

bộc lộ, để lộ ra (tình cảm, ý nghĩ một cách không cố ý) 动

“谈到家乡时,他的眼神里流露出深深的思念。”
Tán dào jiāxiāng shí, tā de yǎnshén lǐ liúlù chū shēnshēn de sīniàn.
Khi nhắc đến quê nhà, ánh mắt anh ấy để lộ nỗi nhớ da diết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...