淘气
táoqì HSK6
Nghĩa
nghịch ngợm, tinh nghịch, hiếu động (thường nói về trẻ con)
形
“这孩子特别淘气,一转眼就爬到树上去了。”
Zhè háizi tèbié táoqì, yì zhuǎnyǎn jiù pá dào shù shang qù le.Thằng bé này nghịch lắm, mới quay đi một cái đã trèo lên cây rồi.