Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

淘气

táoqì HSK6

Nghĩa

nghịch ngợm, tinh nghịch, hiếu động (thường nói về trẻ con) 形

“这孩子特别淘气,一转眼就爬到树上去了。”
Zhè háizi tèbié táoqì, yì zhuǎnyǎn jiù pá dào shù shang qù le.
Thằng bé này nghịch lắm, mới quay đi một cái đã trèo lên cây rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...