Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

惊动

jīngdòng HSK6

Nghĩa

làm kinh động, làm giật mình; quấy rầy, làm phiền (ai đó) 动

“他轻手轻脚地走进房间,怕惊动熟睡的孩子。”
Tā qīngshǒu-qīngjiǎo de zǒujìn fángjiān, pà jīngdòng shúshuì de háizi.
Anh nhẹ tay nhẹ chân bước vào phòng, sợ làm đứa bé đang ngủ say giật mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...