Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

二氧化碳

èryǎnghuàtàn HSK6

Nghĩa

khí cacbonic, khí CO2 名

“多种树可以减少空气中的二氧化碳。”
Duō zhòng shù kěyǐ jiǎnshǎo kōngqì zhōng de èryǎnghuàtàn.
Trồng nhiều cây có thể giảm lượng khí CO2 trong không khí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...