Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

悬挂

xuánguà HSK6

Nghĩa

treo, treo lơ lửng 动

“客厅的墙上悬挂着一幅山水画。”
Kètīng de qiáng shàng xuánguà zhe yì fú shānshuǐhuà.
Trên tường phòng khách treo một bức tranh sơn thủy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...