嫂子
sǎozi HSK6
Nghĩa
chị dâu (vợ của anh trai); (khẩu ngữ) chị (cách gọi vợ của bạn bè ngang tuổi)
名
“嫂子做的红烧肉特别香,我一口气吃了两碗饭。”
Sǎozi zuò de hóngshāoròu tèbié xiāng, wǒ yìkǒuqì chī le liǎng wǎn fàn.Thịt kho tàu chị dâu nấu thơm cực kỳ, tôi ăn một mạch hết hai bát cơm.