Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

机智

jīzhì HSK6

Nghĩa

nhanh trí, lanh lợi, ứng biến giỏi 形

“他机智地化解了这场尴尬的争吵。”
Tā jīzhì de huàjiěle zhè chǎng gāngà de zhēngchǎo.
Anh ấy đã nhanh trí hóa giải cuộc cãi vã ngượng ngập đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...