机智
jīzhì HSK6
Nghĩa
nhanh trí, lanh lợi, ứng biến giỏi
形
“他机智地化解了这场尴尬的争吵。”
Tā jīzhì de huàjiěle zhè chǎng gāngà de zhēngchǎo.Anh ấy đã nhanh trí hóa giải cuộc cãi vã ngượng ngập đó.