Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

敞开

chǎngkāi HSK6

Nghĩa

mở toang, mở rộng; (nghĩa bóng) cởi mở, thoải mái không hạn chế 动

“他把窗户敞开,让新鲜空气进来。”
Tā bǎ chuānghu chǎngkāi, ràng xīnxiān kōngqì jìnlái.
Anh ấy mở toang cửa sổ cho không khí trong lành tràn vào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...