溶解
róngjiě HSK6
Nghĩa
hòa tan, tan ra (trong chất lỏng)
动
“盐很容易溶解在温水里。”
Yán hěn róngyì róngjiě zài wēnshuǐ lǐ.Muối rất dễ tan trong nước ấm.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“盐很容易溶解在温水里。”
Yán hěn róngyì róngjiě zài wēnshuǐ lǐ.Muối rất dễ tan trong nước ấm.
Đang tải...