编织
biānzhī HSK6
Nghĩa
đan, dệt, tết; (nghĩa bóng) dệt nên, ấp ủ (ước mơ)
动
“奶奶正在给孙子编织一件毛衣。”
Nǎinai zhèngzài gěi sūnzi biānzhī yī jiàn máoyī.Bà đang đan một chiếc áo len cho cháu trai.