见
jiàn HSK1
Nghĩa
gặp; nhìn thấy
动
“我昨天见了老师。”
Wǒ zuótiān jiàn le lǎoshī.Tôi đã gặp thầy giáo hôm qua.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我昨天见了老师。”
Wǒ zuótiān jiàn le lǎoshī.Tôi đã gặp thầy giáo hôm qua.
Đang tải...