明年
míngnián HSK1
Nghĩa
năm sau, sang năm
名
“明年我去北京。”
Míngnián wǒ qù Běijīng.Năm sau tôi sẽ đi Bắc Kinh.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“明年我去北京。”
Míngnián wǒ qù Běijīng.Năm sau tôi sẽ đi Bắc Kinh.
Đang tải...