不要
bùyào HSK1
Nghĩa
đừng, không được
副
“不要吃太多糖。”
Bùyào chī tài duō táng.Đừng ăn quá nhiều kẹo.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“不要吃太多糖。”
Bùyào chī tài duō táng.Đừng ăn quá nhiều kẹo.
Đang tải...