大门
dàmén HSK2
Nghĩa
cổng lớn, cửa chính
名
“大门口有一个保安。”
Dà mén kǒu yǒu yī gè bǎo ān.Cổng lớn có một bảo vệ.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“大门口有一个保安。”
Dà mén kǒu yǒu yī gè bǎo ān.Cổng lớn có một bảo vệ.
Đang tải...