家长
jiāzhǎng HSK2
Nghĩa
phụ huynh, chủ hộ
名
“家长参加了学校会议。”
Jiāzhǎng cānjiāle xuéxiào huìyì.Phụ huynh đã tham gia cuộc họp trường.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“家长参加了学校会议。”
Jiāzhǎng cānjiāle xuéxiào huìyì.Phụ huynh đã tham gia cuộc họp trường.
Đang tải...