见到
jiàndào HSK2
Nghĩa
gặp được, nhìn thấy
“我昨天见到了老师。”
Wǒ zuótiān jiàndào le lǎoshī.Hôm qua tôi đã gặp thầy giáo.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我昨天见到了老师。”
Wǒ zuótiān jiàndào le lǎoshī.Hôm qua tôi đã gặp thầy giáo.
Đang tải...