见过
jiànguo HSK2
Nghĩa
đã từng gặp, đã từng thấy
“我见过那部电影。”
Wǒ jiànguo nà bù diànyǐng.Tôi đã từng xem bộ phim đó.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我见过那部电影。”
Wǒ jiànguo nà bù diànyǐng.Tôi đã từng xem bộ phim đó.
Đang tải...