今后
jīnhòu HSK2
Nghĩa
từ nay về sau, sau này
名
“今后我会更加努力学习。”
Jīn hòu wǒ huì gèng jiā nǔ lì xué xí.Từ nay về sau tôi sẽ học tập chăm chỉ hơn.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“今后我会更加努力学习。”
Jīn hòu wǒ huì gèng jiā nǔ lì xué xí.Từ nay về sau tôi sẽ học tập chăm chỉ hơn.
Đang tải...