碰到
pèngdào HSK2
Nghĩa
gặp phải, đụng phải, tình cờ gặp
“我昨天碰到了老朋友。”
Wǒ zuó tiān pèng dào le lǎo péng yǒu.Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn cũ.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我昨天碰到了老朋友。”
Wǒ zuó tiān pèng dào le lǎo péng yǒu.Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn cũ.
Đang tải...