前年
qiánnián HSK2
Nghĩa
năm kia
名
“前年我去了北京。”
Qián nián wǒ qù le Běi jīng.Năm kia tôi đã đến Bắc Kinh.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“前年我去了北京。”
Qián nián wǒ qù le Běi jīng.Năm kia tôi đã đến Bắc Kinh.
Đang tải...