夜里
yèlǐ HSK2
Nghĩa
ban đêm, trong đêm
名
“夜里我常常看书。”
Yèlǐ wǒ chángcháng kànshū.Ban đêm tôi thường đọc sách.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“夜里我常常看书。”
Yèlǐ wǒ chángcháng kànshū.Ban đêm tôi thường đọc sách.
Đang tải...