住房
zhùfáng HSK2
Nghĩa
nhà ở, chỗ ở
名
“这栋楼有很多住房。”
Zhè dòng lóu yǒu hěn duō zhùfáng.Tòa nhà này có rất nhiều nhà ở.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这栋楼有很多住房。”
Zhè dòng lóu yǒu hěn duō zhùfáng.Tòa nhà này có rất nhiều nhà ở.
Đang tải...