补
bǔ HSK3
Nghĩa
vá, sửa lại; bổ sung, bù
动
“我需要补课。”
Wǒ xū yào bǔ kè.Tôi cần học bổ sung.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我需要补课。”
Wǒ xū yào bǔ kè.Tôi cần học bổ sung.
Đang tải...